巨大
巨大
cự đại
to lớn; khổng lồ; vĩ đại
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1446
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
to lớn; khổng lồ; vĩ đại
中非常大;体积或规模很大fēicháng dà;tǐjī huò guīmó hěn dà
- 。
Thành phố này có những thay đổi to lớn.
Đang tải…
巨大
Phồn thể巨
cự đại
to lớn; khổng lồ; vĩ đại
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1446
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
to lớn; khổng lồ; vĩ đại
中非常大;体积或规模很大fēicháng dà;tǐjī huò guīmó hěn dà
- 。
Thành phố này có những thay đổi to lớn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]