重大

重大
zhòng
trọng đại

trọng đại; quan trọng; nghiêm trọng

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#3472
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trọng đại; quan trọng; nghiêm trọng

    非常重要、影响很大的fēicháng zhòngyào、yǐngxiǎng hěn dà de

    • Đây là một quyết định quan trọng.

  2. tính từ

    trọng đại; quan trọng lớn

    很重要;影响很大的hěn zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà de

    • Đây là một quyết định lớn.

  3. tính từ

    quan trọng; khẩn cấp

    很重要、很关键的事情hěn zhòngyào、hěn guānjiàn de shìqing

  4. tính từ

    vĩ đại; lớn lao

    非常重要或影响很大的fēicháng zhòngyào huò yǐngxiǎng hěn dà de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.