Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
重大
trọng đại; quan trọng; nghiêm trọng
NGHĨA
- 壹形tính từ
trọng đại; quan trọng; nghiêm trọng
中非常重要、影响很大的fēicháng zhòngyào、yǐngxiǎng hěn dà de
- 。
Đây là một quyết định quan trọng.
- 貳形tính từ
trọng đại; quan trọng lớn
中很重要;影响很大的hěn zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà de
- 。
Đây là một quyết định lớn.
- 參形tính từ
quan trọng; khẩn cấp
中很重要、很关键的事情hěn zhòngyào、hěn guānjiàn de shìqing
- 肆形tính từ
vĩ đại; lớn lao
中非常重要或影响很大的fēicháng zhòngyào huò yǐngxiǎng hěn dà de
解字
GIẢI TỰtrọng đại; quan trọng; nghiêm trọng
NGHĨA
- 壹形tính từ
trọng đại; quan trọng; nghiêm trọng
中非常重要、影响很大的fēicháng zhòngyào、yǐngxiǎng hěn dà de
- 。
Đây là một quyết định quan trọng.
- 貳形tính từ
trọng đại; quan trọng lớn
中很重要;影响很大的hěn zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà de
- 。
Đây là một quyết định lớn.
- 參形tính từ
quan trọng; khẩn cấp
中很重要、很关键的事情hěn zhòngyào、hěn guānjiàn de shìqing
- 肆形tính từ
vĩ đại; lớn lao
中非常重要或影响很大的fēicháng zhòngyào huò yǐngxiǎng hěn dà de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.