Tới nội dung chính

匪

匪
fěi
phỉ
⼕bộ phương · 10 nét

tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

2 nghĩa#29598
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    • 。

      Anh ta là một tên cướp.

  2. 貳副trạng từ

    (văn) chẳng; chẳng phải; phi

匪
fěi
phỉ
BỘ THỦ⼕
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu