jiàng
bộ phương · 5 nét

thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân(kế thừa)

    • Anh ấy là một thợ thủ công giỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.