hào
hạo
bộ thuỷ · 10 nét

mênh mông; bao la (nước)

2 nghĩa#10657
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mênh mông; bao la (nước)

    水面很广阔、很宽大shuǐmiàn hěn guǎngkuò、hěn kuāndà

    • Biển cả mênh mông vô tận.

  2. tính từ

    to lớn; vĩ đại (văn)

    非常大;宏伟壮观fēicháng dà;hóngwěi zhuàngguān

    • Vũ trụ bao la.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.