jiàng
tượng
bộ phương · 6 nét

thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân

1 nghĩa#39631
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân

    • Anh ấy là một thợ thủ công giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.