/
匠
匠
tượng
⼕bộ phương · 6 nétthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
1 nghĩa#39631
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 。
Anh ấy là một thợ thủ công giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
匠
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 。
Anh ấy là một thợ thủ công giỏi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]
- 匮kuìthiếu; khan hiếm