宏大

宏大
hóng
hoành đại

hoành tráng; to lớn; vĩ đại

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#37652
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoành tráng; to lớn; vĩ đại

    • Kế hoạch này rất vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.