大型

大型
xíng
đại hình

quy mô lớn; cỡ lớn

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5163
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quy mô lớn; cỡ lớn

    规模大、范围广的;不小的guīmó dà、fànwéi guǎng de;búxiǎo de

    • Đây là một dự án quy mô lớn.

  2. tính từ

    vĩ đại; to lớn

    规模大、体积大的guīmó dà、tǐjī dà de

    • Đây là một loài động vật lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.