Tới nội dung chính

匧

匧
qiè
kiếp
⼕bộ phương · 9 nét

trong lòng; trong tâm trí

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trong lòng; trong tâm trí(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đặt sách vào trong rương.

  2. 貳名danh từ

    hộp; hòm nhỏ(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đặt sách vào trong hộp.

  3. 參名danh từ

    thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt(kế thừa)

  4. 肆名danh từ

    vali; hộp đựng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đặt sách vào vali.

  5. 伍名danh từ

    cây (từ chỉ đơn vị cho cây cối, bắp cải, thực vật...)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đặt sách vào cặp.

匧
qiè
kiếp
BỘ THỦ⼕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu