迷你

迷你
mê nễ

nhỏ xinh; cỡ nhỏ; mini

1 nghĩa#9731
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ xinh; cỡ nhỏ; mini

    非常小的;缩小版的fēicháng xiǎo de;suōxiǎo bǎn de

    • Tôi thích váy mini.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.