微小

微小
wēixiǎo
vi tiểu

rất nhỏ bé; vi tiểu; cực nhỏ

2 nghĩa#11912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rất nhỏ bé; vi tiểu; cực nhỏ

    非常小;极其细小fēicháng xiǎo;jíqī xìxiǎo

    • Con côn trùng này rất nhỏ.

  2. tính từ

    vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi

    非常小;极其细小fēicháng xiǎo;jíqī xìxiǎo

    • Đây chỉ là một lỗi nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.