高大

高大
gāo
cao đại

cao lớn; đồ sộ; sừng sững

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10172
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cao lớn; đồ sộ; sừng sững

    身体或物体从下到上的距离很大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàng de jùlí hěn dà

    • Anh ấy lớn lên rất cao lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.