/
匚
匚
phương
⼕bộ phương · 2 nétbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, thất...
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, thất...
CÁCH VIẾT
Đang tải…
匚
phương
⼕bộ phương · hộp mở bên phảibộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, thất...
1 nghĩa2 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, thất...
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]
- 匮kuìthiếu; khan hiếm