袖珍

袖珍
xiùzhēn
tụ trân

nhỏ gọn; cỡ bỏ túi; thu nhỏ

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ gọn; cỡ bỏ túi; thu nhỏ

    • Đây là một cuốn từ điển bỏ túi.

  2. tính từ

    nhỏ gọn; bỏ túi (sách bỏ túi, v.v.)

    • Đây là một cuốn từ điển bỏ túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.