渺小

渺小
miǎoxiǎo
miểu tiểu

nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14812
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể

    很小,不重要hěn xiǎo,bú zhòngyào

    • Chúng ta đều rất nhỏ bé.

  2. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)

    很小;不重要hěn xiǎo;bù zhòngyào

  3. tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    很小、不重要hěn xiǎo、bú zhòngyào

  4. tính từ

    phút

    非常小;不重要fēicháng xiǎo、búzhòngyào

    • Loài người thật nhỏ bé trong vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.