渺小
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
中很小,不重要hěn xiǎo,bú zhòngyào
- 。
Chúng ta đều rất nhỏ bé.
- 貳形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
中很小;不重要hěn xiǎo;bù zhòngyào
- 參形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
中很小、不重要hěn xiǎo、bú zhòngyào
- 肆形tính từ
phút
中非常小;不重要fēicháng xiǎo、búzhòngyào
- 。
Loài người thật nhỏ bé trong vũ trụ.
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; không đáng kể
中很小,不重要hěn xiǎo,bú zhòngyào
- 。
Chúng ta đều rất nhỏ bé.
- 貳形tính từ
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
中很小;不重要hěn xiǎo;bù zhòngyào
- 參形tính từ
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
中很小、不重要hěn xiǎo、bú zhòngyào
- 肆形tính từ
phút
中非常小;不重要fēicháng xiǎo、búzhòngyào
- 。
Loài người thật nhỏ bé trong vũ trụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)