táp
bộ phương · 5 nét

(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) bao quanh; vây quanh; một vòng

  2. tính từ

    (văn) toàn bộ; đầy đủ

  3. lượng từ

    (văn) vòng; lượt (dùng đếm số vòng hoặc lần quấn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.