Tới nội dung chính

天大

天大
tiāndà
thiên đại

to lớn như trời; cực kỳ lớn; (bóng) vô cùng trọng đại

3 nghĩa#12803
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    to lớn như trời; cực kỳ lớn; (bóng) vô cùng trọng đại

    中极其巨大;非常重要jíqī jùdà; fēicháng zhòngyào

    • 。

      Quả dưa hấu này to như trời.

  2. 貳形tính từ

    cực kỳ lớn; to lớn vô cùng

    中非常大;极其重大fēicháng dà;jíqī zhòngdà

    • 。

      Đây là một bí mật tày trời.

  3. 參形tính từ

    cực lớn; to lớn vô cùng

    中非常大;极其巨大fēicháng dà;jíqī jùdà

    • 。

      Đây là một bí mật to lớn.

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu