对外经济贸易大学

对外经济贸易大学
DuìwàiJīngMàoxué
đối ngoại kinh tế mậu dịch đại học

Đại học Kinh tế và Thương mại Đối ngoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại học Kinh tế và Thương mại Đối ngoại

    • Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.