Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
察布查尔锡伯自治县
huyện Tự trị Tích Bá Sát Bố Tra Nhĩ, thuộc châu Tự trị Dân tộc Kazakh Y Lê, Tân Cương
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Tích Bá Sát Bố Tra Nhĩ, thuộc châu Tự trị Dân tộc Kazakh Y Lê, Tân Cương
- 。
Huyện tự trị Xibe Qapqal ở Tân Cương.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
huyện Tự trị Tích Bá Sát Bố Tra Nhĩ, thuộc châu Tự trị Dân tộc Kazakh Y Lê, Tân Cương
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Tích Bá Sát Bố Tra Nhĩ, thuộc châu Tự trị Dân tộc Kazakh Y Lê, Tân Cương
- 。
Huyện tự trị Xibe Qapqal ở Tân Cương.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)