/
易
易
dịch
⽇bộ nhật · 8 nétdễ (tiền tố chỉ tính chất "có thể được")
7 nghĩa#16361
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ (tiền tố chỉ tính chất "có thể được")
- 。
Nhiệm vụ này rất dễ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- John 。
Thuyết phục John là một việc khó.
- 貳动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Thời tiết rất dễ thay đổi.
- 參形tính từ
đáng mến; thân thiện; dễ gần
- 。
Anh ấy là một người dễ gần.
- 肆形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
- 。
Chữ này rất dễ viết.
- 伍动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 陸名danh từ
Kinh Dịch (viết tắt của Kinh Dịch)
- 。
Kinh Dịch là kinh điển cổ đại của Trung Quốc.
- 柒名danh từ
họ Y
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
易
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ (tiền tố chỉ tính chất "có thể được")
- 。
Nhiệm vụ này rất dễ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- John 。
Thuyết phục John là một việc khó.
- 貳动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Thời tiết rất dễ thay đổi.
- 參形tính từ
đáng mến; thân thiện; dễ gần
- 。
Anh ấy là một người dễ gần.
- 肆形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
- 。
Chữ này rất dễ viết.
- 伍动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 陸名danh từ
Kinh Dịch (viết tắt của Kinh Dịch)
- 。
Kinh Dịch là kinh điển cổ đại của Trung Quốc.
- 柒名danh từ
họ Y
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung