- 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
Quảng cáo này rất thú vị.
quảng cáo; thông báo
中为了推销商品或服务而在报纸、电视等媒体上发布的信息wèile tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù érzhài bàozhǐ、diànshì děng méitǐ shang fābuō de xìnxī
Tôi thích xem quảng cáo trên TV.
chào mời; lôi kéo khách hàng
中用各种方式向公众推销商品或服务yòng gè zhǒng fāngshì xiàng gōngzhòng tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù
Công ty này quảng cáo trên TV.
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
Quảng cáo này rất thú vị.
quảng cáo; thông báo
中为了推销商品或服务而在报纸、电视等媒体上发布的信息wèile tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù érzhài bàozhǐ、diànshì děng méitǐ shang fābuō de xìnxī
Tôi thích xem quảng cáo trên TV.
chào mời; lôi kéo khách hàng
中用各种方式向公众推销商品或服务yòng gè zhǒng fāngshì xiàng gōngzhòng tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù
Công ty này quảng cáo trên TV.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.