广告
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
- 。
Quảng cáo này rất thú vị.
- 貳名danh từ
quảng cáo; thông báo
中为了推销商品或服务而在报纸、电视等媒体上发布的信息wèile tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù érzhài bàozhǐ、diànshì děng méitǐ shang fābuō de xìnxī
- 。
Tôi thích xem quảng cáo trên TV.
- 參动động từ
chào mời; lôi kéo khách hàng
中用各种方式向公众推销商品或服务yòng gè zhǒng fāngshì xiàng gōngzhòng tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù
- 。
Công ty này quảng cáo trên TV.
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
- 。
Quảng cáo này rất thú vị.
- 貳名danh từ
quảng cáo; thông báo
中为了推销商品或服务而在报纸、电视等媒体上发布的信息wèile tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù érzhài bàozhǐ、diànshì děng méitǐ shang fābuō de xìnxī
- 。
Tôi thích xem quảng cáo trên TV.
- 參动động từ
chào mời; lôi kéo khách hàng
中用各种方式向公众推销商品或服务yòng gè zhǒng fāngshì xiàng gōngzhòng tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù
- 。
Công ty này quảng cáo trên TV.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối