广告

广告
guǎnggào
quảng cáo

quảng cáo; quảng cáo (danh từ)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2818Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quảng cáo; quảng cáo (danh từ)

    • Quảng cáo này rất thú vị.

  2. danh từ

    quảng cáo; thông báo

    为了推销商品或服务而在报纸、电视等媒体上发布的信息wèile tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù érzhài bàozhǐ、diànshì děng méitǐ shang fābuō de xìnxī

    • Tôi thích xem quảng cáo trên TV.

  3. động từ

    chào mời; lôi kéo khách hàng

    用各种方式向公众推销商品或服务yòng gè zhǒng fāngshì xiàng gōngzhòng tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù

    • Công ty này quảng cáo trên TV.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.