安稳

安稳
ānwěn
an ổn

yên ổn; ổn định; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển tiếp) suôn sẻ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16749
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yên ổn; ổn định; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển tiếp) suôn sẻ

    • Anh ấy ngủ rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.