Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安稳
安稳
an ổn
yên ổn; ổn định; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển tiếp) suôn sẻ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên ổn; ổn định; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển tiếp) suôn sẻ
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)HÌNH THANH
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
安稳
Phồn thể安穩
an ổn
yên ổn; ổn định; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển tiếp) suôn sẻ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên ổn; ổn định; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển tiếp) suôn sẻ
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)HÌNH THANH
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)