Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
宁蒗彝族自治县
宁蒗彝族自治县
ninh lạng di tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Di tộc Ninh Lạng, thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Di tộc Ninh Lạng, thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lạng ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
宁蒗彝族自治县
Phồn thể寧蒗彝族自治縣
ninh lạng di tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Di tộc Ninh Lạng, thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Di tộc Ninh Lạng, thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lạng ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)