Tới nội dung chính

浪

浪
làng
lãng
⽔bộ thuỷ · 10 nét

gợn sóng; sóng nước

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#13032
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gợn sóng; sóng nước

    中水面上起伏的波纹shuǐmiàn shàng qǐfú de bōwén

    • 。

      Sóng biển rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    sóng; sóng cả; phóng túng

    中水面上下起伏形成的水流shuǐ miàn shàng xià qǐ fú xíngchéng de shuǐ liú

  3. 參形tính từ

    phóng túng; tung hoành; không kiềm chế

    中不受约束;没有节制bù shòu yuēshù;méiyǒu jiézhì

    • 。

      Anh ấy rất phóng túng.

  4. 肆形tính từ

    phóng túng; hoang đàng (văn)

    中行为不检点,过度追求享乐xíngwéi bù jiǎndiǎn, guòdù zhuīqiú xiǎnglè

    • 。

      Anh ấy rất phóng đãng.

  5. 伍动động từ

    đi thong thả; tản bộ

    中漫无目的地走路;闲散地行走màn wú mùdì de zǒulù;xiánsan de xíngzǒu

    • !

      Chúng ta đi dạo biển đi!

  6. 陸动động từ

    lang thang; rong chơi

    中闲散地走来走去,不做正经事xiánsan de zǒulai zǒuqu, búzuò zhèngjing shì

    • 。

      Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.

浪
làng
lãng
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu