浪
gợn sóng; sóng nước
NGHĨA
- 壹名danh từ
gợn sóng; sóng nước
中水面上起伏的波纹shuǐmiàn shàng qǐfú de bōwén
- 。
Sóng biển rất lớn.
- 貳名danh từ
sóng; sóng cả; phóng túng
中水面上下起伏形成的水流shuǐ miàn shàng xià qǐ fú xíngchéng de shuǐ liú
- 參形tính từ
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
中不受约束;没有节制bù shòu yuēshù;méiyǒu jiézhì
- 。
Anh ấy rất phóng túng.
- 肆形tính từ
phóng túng; hoang đàng (văn)
中行为不检点,过度追求享乐xíngwéi bù jiǎndiǎn, guòdù zhuīqiú xiǎnglè
- 。
Anh ấy rất phóng đãng.
- 伍动động từ
đi thong thả; tản bộ
中漫无目的地走路;闲散地行走màn wú mùdì de zǒulù;xiánsan de xíngzǒu
- !
Chúng ta đi dạo biển đi!
- 陸动động từ
lang thang; rong chơi
中闲散地走来走去,不做正经事xiánsan de zǒulai zǒuqu, búzuò zhèngjing shì
- 。
Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
gợn sóng; sóng nước
中水面上起伏的波纹shuǐmiàn shàng qǐfú de bōwén
- 。
Sóng biển rất lớn.
- 貳名danh từ
sóng; sóng cả; phóng túng
中水面上下起伏形成的水流shuǐ miàn shàng xià qǐ fú xíngchéng de shuǐ liú
- 參形tính từ
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
中不受约束;没有节制bù shòu yuēshù;méiyǒu jiézhì
- 。
Anh ấy rất phóng túng.
- 肆形tính từ
phóng túng; hoang đàng (văn)
中行为不检点,过度追求享乐xíngwéi bù jiǎndiǎn, guòdù zhuīqiú xiǎnglè
- 。
Anh ấy rất phóng đãng.
- 伍动động từ
đi thong thả; tản bộ
中漫无目的地走路;闲散地行走màn wú mùdì de zǒulù;xiánsan de xíngzǒu
- !
Chúng ta đi dạo biển đi!
- 陸动động từ
lang thang; rong chơi
中闲散地走来走去,不做正经事xiánsan de zǒulai zǒuqu, búzuò zhèngjing shì
- 。
Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)