貌似

貌似
mào
mạo tự

trông có vẻ; có vẻ như

2 nghĩa#5982
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trông có vẻ; có vẻ như

    看起来像是;好像kàn qǐlai xiàng shì; hǎoxiàng

    • Anh ấy có vẻ rất bận.

  2. trạng từ

    trông có vẻ; có vẻ như

    看起来好像;似乎kàn qǐlái hǎoxiàng; sìhū

    • Anh ấy dường như rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.