显得

显得
xiǎnde
hiển đắc

trông có vẻ; tỏ ra; có vẻ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5123
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trông có vẻ; tỏ ra; có vẻ

    看起来;呈现出某种样子kàn qǐlai; chéngxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi

    • Cô ấy trông rất vui.

  2. động từ

    nghe có vẻ; nghe ra

    听起来是某种样子;看上去像是...tīng qǐ lái shì mǒu zhǒng yàngzi; kàn shang qu xiàng shi...

    • Anh ấy trông rất vui.

  3. động từ

    hiện ra; xuất hiện

    看起来;看上去是某种样子kàn qǐlái;kàn shànglai shì mǒu zhǒng yàngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.