如同

如同
tóng
như đồng

giống như; tựa như

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3693
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giống như; tựa như

    与...一样;差不多yǔ...yīyàng、chàbuduō

    • Anh ấy giống như anh trai của tôi.

  2. giới từ

    giống như; tựa như (văn)

    像;跟…一样xiàng;gēn…yīyàng

    • Anh ấy như anh trai của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.