Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如同
如同
như đồng
giống như; tựa như
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3693
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giống như; tựa như
中与...一样;差不多yǔ...yīyàng、chàbuduō
- 。
Anh ấy giống như anh trai của tôi.
- 貳介giới từ
giống như; tựa như (văn)
中像;跟…一样xiàng;gēn…yīyàng
- 。
Anh ấy như anh trai của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
如同
Phồn thể如
như đồng
giống như; tựa như
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3693
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giống như; tựa như
中与...一样;差不多yǔ...yīyàng、chàbuduō
- 。
Anh ấy giống như anh trai của tôi.
- 貳介giới từ
giống như; tựa như (văn)
中像;跟…一样xiàng;gēn…yīyàng
- 。
Anh ấy như anh trai của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ