好比

好比
hǎo
hảo tỷ

giống như; cũng như; có thể so sánh với

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9397
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giống như; cũng như; có thể so sánh với

    表示用一个事物跟另一个事物相比;像biǎoshì yòngyī ge shìwù gēn lìng yī ge shìwù xiāngbǐ; xiàng

    • Cuộc sống giống như một vở kịch.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.