Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看上去
看上去
khán thượng khứ
trông có vẻ; nhìn qua thì thấy
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1067
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trông có vẻ; nhìn qua thì thấy
中似乎;好像;显得sìhū; hǎoxiàng; xiǎnde
- 。
Anh ấy trông có vẻ rất mệt.
- 貳副trạng từ
trông có vẻ; nhìn qua thì thấy; có vẻ như
中表示从外表或现象看,有某种样子或特征biǎoshì cóng wàibiǎo huò xiànxiàng kàn, yǒu mǒuzhǒng yàngzi huò tèzhēng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
看上去
Phồn thể看
khán thượng khứ
trông có vẻ; nhìn qua thì thấy
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1067
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trông có vẻ; nhìn qua thì thấy
中似乎;好像;显得sìhū; hǎoxiàng; xiǎnde
- 。
Anh ấy trông có vẻ rất mệt.
- 貳副trạng từ
trông có vẻ; nhìn qua thì thấy; có vẻ như
中表示从外表或现象看,有某种样子或特征biǎoshì cóng wàibiǎo huò xiànxiàng kàn, yǒu mǒuzhǒng yàngzi huò tèzhēng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch