似乎

似乎
tự hồ

có vẻ; dường như; hình như

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#840
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    có vẻ; dường như; hình như

    好像;看起来hǎoxiàng; kàn qǐlái

    • Anh ấy dường như không vui.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.