看起来

看起来
kànlai
khán khởi lai

có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#357
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì

    从外表或表面上看,好像是cóng wàibiǎo huò biǎomiàn shang kàn, hǎoxiàng shì

    • Anh ấy trông có vẻ rất mệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.