抢夺

抢夺
qiǎngduó
thưởng đoạt

cướp đoạt; giật lấy

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24722
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp đoạt; giật lấy

    • Anh ta đã giật điện thoại của tôi.

  2. động từ

    cướp bóc; chiếm đoạt; lược đoạt

    • Họ đã cướp thức ăn của chúng tôi.

  3. động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    • Họ đã cướp túi của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.