Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻占
攻占
công chiếm
tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)
3 nghĩa#24649
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)
- 。
Họ đã chiếm được vị trí của kẻ thù.
- 貳动động từ
tấn công chiếm lĩnh; đánh chiếm
- 。
Họ đã chiếm lĩnh thị trường.
- 參
chiếm đóng; đánh chiếm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
攻占
Phồn thể攻
công chiếm
tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)
3 nghĩa#24649
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)
- 。
Họ đã chiếm được vị trí của kẻ thù.
- 貳动động từ
tấn công chiếm lĩnh; đánh chiếm
- 。
Họ đã chiếm lĩnh thị trường.
- 參
chiếm đóng; đánh chiếm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)