攻占

攻占
gōngzhàn
công chiếm

tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)

3 nghĩa#24649
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công chiếm lĩnh; chiếm đóng (vị trí địch)

    • Họ đã chiếm được vị trí của kẻ thù.

  2. động từ

    tấn công chiếm lĩnh; đánh chiếm

    • Họ đã chiếm lĩnh thị trường.

  3. chiếm đóng; đánh chiếm

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.