失之毫厘,差以千里

失之毫厘,差以千里
shīzhīháo,chàqiān

sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sai một ly, đi một dặm [thành ngữ]

    • Sai một ly đi một dặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.