天低吴楚,眼空无物

天低吴楚,眼空无物
tiānChǔ,yǎnkōng

bầu trời thấp xuống trên vùng Ngô Sở, mắt nhìn không thấy gì — tầm mắt bao la, lòng không vướng bận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bầu trời thấp xuống trên vùng Ngô Sở, mắt nhìn không thấy gì — tầm mắt bao la, lòng không vướng bận [thành ngữ]

    • Trời thấp Ngô Sở, mắt trống không vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.