Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天低吴楚,眼空无物
bầu trời thấp xuống trên vùng Ngô Sở, mắt nhìn không thấy gì — tầm mắt bao la, lòng không vướng bận [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
bầu trời thấp xuống trên vùng Ngô Sở, mắt nhìn không thấy gì — tầm mắt bao la, lòng không vướng bận [thành ngữ]
- ,。
Trời thấp Ngô Sở, mắt trống không vật.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
bầu trời thấp xuống trên vùng Ngô Sở, mắt nhìn không thấy gì — tầm mắt bao la, lòng không vướng bận [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
bầu trời thấp xuống trên vùng Ngô Sở, mắt nhìn không thấy gì — tầm mắt bao la, lòng không vướng bận [thành ngữ]
- ,。
Trời thấp Ngô Sở, mắt trống không vật.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía