大方广佛华严经

大方广佛华严经
fāngguǎnghuáyánjīng
đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh

Kinh Hoa Nghiêm (Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kinh Hoa Nghiêm (Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh)

    • Kinh Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm là một kinh điển Phật giáo.

  2. danh từ

    Kinh Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm (Buddhavatamsaka-mahavaipulya Sutra)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.