Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外交关系理事会
外交关系理事会
ngoại giao quan hệ lý sự hội
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
- 。
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại là một tổ chức tư vấn quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
外交关系理事会
Phồn thể外交關係理事會
ngoại giao quan hệ lý sự hội
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
- 。
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại là một tổ chức tư vấn quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.