够
đủ; đủ rồi
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ; đủ rồi
中达到所需的量或程度;满足需要dádào suǒ xū de liàng huò chéngdù;mǎnzú xūyào
- ,。
Đủ thời gian rồi, chúng ta đi thôi.
- ,。
Tiền đã đủ rồi, không cần vay thêm nữa đâu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” – “, ”
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
- 。
Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.
- 貳形tính từ
đủ; đủ rồi
中满足需要;到达需要的程度mǎnzú xūyào; dàodá xūyào de chéngdù
- 。
Bộ quần áo này đủ lớn.
- 。
Tiền cho chuyến đi lần này là đủ rồi.
- 參动động từ
(khẩu) với tới; vươn tới
中伸出手臂能接到或触及shēnchū shǒbì néng jiēdào huò chùjí
- 。
Tôi không với tới được quả táo đó.
- 。
Anh ấy phải kiễng chân mới với tới được cuốn sách trên tầng cao nhất.
- 肆副trạng từ
(khẩu) thật sự; thực sự (đặt trước tính từ)
中很;非常;足以hěn;fēicháng;zúyǐ
- !
Bộ quần áo này thật đẹp!
- !
Bài toán này khó thật!
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ; đủ rồi
中达到所需的量或程度;满足需要dádào suǒ xū de liàng huò chéngdù;mǎnzú xūyào
- ,。
Đủ thời gian rồi, chúng ta đi thôi.
- ,。
Tiền đã đủ rồi, không cần vay thêm nữa đâu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” – “, ”
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
- 。
Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.
- 貳形tính từ
đủ; đủ rồi
中满足需要;到达需要的程度mǎnzú xūyào; dàodá xūyào de chéngdù
- 。
Bộ quần áo này đủ lớn.
- 。
Tiền cho chuyến đi lần này là đủ rồi.
- 參动động từ
(khẩu) với tới; vươn tới
中伸出手臂能接到或触及shēnchū shǒbì néng jiēdào huò chùjí
- 。
Tôi không với tới được quả táo đó.
- 。
Anh ấy phải kiễng chân mới với tới được cuốn sách trên tầng cao nhất.
- 肆副trạng từ
(khẩu) thật sự; thực sự (đặt trước tính từ)
中很;非常;足以hěn;fēicháng;zúyǐ
- !
Bộ quần áo này thật đẹp!
- !
Bài toán này khó thật!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.