gòu
bộ tịch · 11 nét

đủ; đủ rồi

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#573
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ; đủ rồi

    达到所需的量或程度;满足需要dádào suǒ xū de liàng huò chéngdù;mǎnzú xūyào

    • Đủ thời gian rồi, chúng ta đi thôi.

    • Tiền đã đủ rồi, không cần vay thêm nữa đâu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”

    • Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.

  2. tính từ

    đủ; đủ rồi

    满足需要;到达需要的程度mǎnzú xūyào; dàodá xūyào de chéngdù

    • Bộ quần áo này đủ lớn.

    • Tiền cho chuyến đi lần này là đủ rồi.

  3. động từ

    (khẩu) với tới; vươn tới

    伸出手臂能接到或触及shēnchū shǒbì néng jiēdào huò chùjí

    • Tôi không với tới được quả táo đó.

    • Anh ấy phải kiễng chân mới với tới được cuốn sách trên tầng cao nhất.

  4. trạng từ

    (khẩu) thật sự; thực sự (đặt trước tính từ)

    很;非常;足以hěn;fēicháng;zúyǐ

    • Bộ quần áo này thật đẹp!

    • Bài toán này khó thật!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.