Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
外
bên ngoài; ngoài ra
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên ngoài; ngoài ra
中不在里面的地方;在某个东西或地点的周围búzài lǐmiàn de dìfang; zài mǒuhe dōngxi huò dìdiǎn de zhōuhuǒ
- 。
Bên ngoài rất lạnh.
- 。
Hãy để giày ở bên ngoài cửa.
- 貳形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中在边界或范围以外的地方zài biānjiè huò fànwéi yǐwài de dìfang
- 。
Bên ngoài rất lạnh.
- 。
Hãy sắp xếp gọn gàng các dây điện bên ngoài nhé.
- 參形tính từ
nước ngoài; ở ngoài nước
中来自或属于其他国家的;不是本国的láizì huò shǔyú qítā guójiā de;búshì běnguó de
- 。
Anh ấy là người nước ngoài.
- 。
Cô ấy đã làm việc tại công ty nước ngoài được năm năm rồi.
- 肆副trạng từ
ngoài ra; bên cạnh đó
中除此以外;还有chúcǐ yǐwài; háiyǒu
- ,。
Ngoài ra, chúng ta còn có những lựa chọn khác.
- ,。
Ngoài ra, bản báo cáo này còn cần bổ sung thêm một số dữ liệu.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
bên ngoài; ngoài ra
中不在里面的地方;在某个东西或地点的周围búzài lǐmiàn de dìfang; zài mǒuhe dōngxi huò dìdiǎn de zhōuhuǒ
- 。
Bên ngoài rất lạnh.
- 。
Hãy để giày ở bên ngoài cửa.
- 貳形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中在边界或范围以外的地方zài biānjiè huò fànwéi yǐwài de dìfang
- 。
Bên ngoài rất lạnh.
- 。
Hãy sắp xếp gọn gàng các dây điện bên ngoài nhé.
- 參形tính từ
nước ngoài; ở ngoài nước
中来自或属于其他国家的;不是本国的láizì huò shǔyú qítā guójiā de;búshì běnguó de
- 。
Anh ấy là người nước ngoài.
- 。
Cô ấy đã làm việc tại công ty nước ngoài được năm năm rồi.
- 肆副trạng từ
ngoài ra; bên cạnh đó
中除此以外;还有chúcǐ yǐwài; háiyǒu
- ,。
Ngoài ra, chúng ta còn có những lựa chọn khác.
- ,。
Ngoài ra, bản báo cáo này còn cần bổ sung thêm một số dữ liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.