wài
ngoại
bộ tịch · 5 nét

bên ngoài; ngoài ra

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2016
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ngoài; ngoài ra

    不在里面的地方;在某个东西或地点的周围búzài lǐmiàn de dìfang; zài mǒuhe dōngxi huò dìdiǎn de zhōuhuǒ

    • Bên ngoài rất lạnh.

    • Hãy để giày ở bên ngoài cửa.

  2. tính từ

    ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)

    在边界或范围以外的地方zài biānjiè huò fànwéi yǐwài de dìfang

    • Bên ngoài rất lạnh.

    • Hãy sắp xếp gọn gàng các dây điện bên ngoài nhé.

  3. tính từ

    nước ngoài; ở ngoài nước

    来自或属于其他国家的;不是本国的láizì huò shǔyú qítā guójiā de;búshì běnguó de

    • Anh ấy là người nước ngoài.

    • Cô ấy đã làm việc tại công ty nước ngoài được năm năm rồi.

  4. trạng từ

    ngoài ra; bên cạnh đó

    除此以外;还有chúcǐ yǐwài; háiyǒu

    • Ngoài ra, chúng ta còn có những lựa chọn khác.

    • Ngoài ra, bản báo cáo này còn cần bổ sung thêm một số dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.