Tới nội dung chính

夙

夙
sù
túc
⼣bộ tịch · 6 nét

buổi sáng; sáng (trước trưa)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    buổi sáng; sáng (trước trưa)

    • 。

      Thức khuya dậy sớm.

  2. 貳副trạng từ

    sớm; từ sớm (văn)

    • ,。

      Anh ấy thức khuya dậy sớm, làm việc chăm chỉ.

  3. 參形tính từ

    từ lâu; từ trước; (văn) lâu nay

    • 。

      Anh ấy đã đạt được ước nguyện ấp ủ từ lâu.

  4. 肆形tính từ

    từ lâu; lâu nay (văn)

夙
sù
túc
BỘ THỦ⼣
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu