Tới nội dung chính

夣

夣
mèng
mộng
⼣bộ tịch · 14 nét

mộng; giấc mơ; mơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mộng; giấc mơ; mơ(kế thừa)

    中睡眠时心里想象的景象shuìmiián shí xīnlǐ xiǎngxiàng de jǐngxiàng

    • 。

      Tối qua tôi đã có một giấc mơ.

  2. 貳动động từ

    mộng; giấc mơ; chiêm bao(kế thừa)

    中睡眠中产生的幻想shuìmiián zhōng chǎnshēng de huànxiǎng

    • 。

      Tôi mơ thấy bạn rồi.

夣
mèng
mộng
BỘ THỦ⼣
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu