Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨江哈尼族自治县
墨江哈尼族自治县
mặc giang ha ni tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang, thuộc thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang, thuộc thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
墨江哈尼族自治县
Phồn thể墨江哈尼族自治縣
mặc giang ha ni tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang, thuộc thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang, thuộc thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc