hēi
hắc
bộ hắc · 12 nét

đen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)10 nghĩa#1270
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa

    颜色像煤炭一样深暗的;不是白色yánsè xiàng méitàn yīyàng shēn'àn de;búshì báisè

    • Cái áo này màu đen.

  2. tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    没有光;暗的;不亮méiyǒu guāng; àn de; búliàng

    • Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

  3. tính từ

    tà ác; gian ác; xấu xa

    邪恶、不正当的;阴暗的xiéè、bù zhèngdàng de; yīn'àn de

    • Anh ấy rất đen tối.

  4. tính từ

    đen; tối tăm; bí mật; (tiếng lóng) phi pháp, bất hợp pháp

    不让人看见的;隐藏的búràng rén kànjiàn de;yǐncáng de

    • Anh ấy có một bí mật đen tối.

  5. tính từ

    chỗ râm; khuất bóng nắng

    没有阳光照射的地方;暗méiyǒu yángguāng zhàoshè de dìfang; àn

    • Nơi này hơi tối.

  6. tính từ

    vi phạm pháp luật; bất hợp pháp; phi pháp

    不符合法律;违反法律的bù fúhé fǎlǜ;wéifǎn fǎlǜ de

    • Anh ấy làm việc bất hợp pháp.

  7. động từ

    phỉ báng; bôi nhọ; vu khống

    用坏话说别人,损害别人名誉yòng huài huà shuō biéren, sǔnhài biéren míngyu

    • Đừng bôi nhọ anh ấy.

  8. động từ

    tấn công mạng; hack (máy tính)

    用计算机技术非法进入他人的系统或网络yòng jìsuànjī jìshù fēifǎ jìnrù tārén de xìtǒng huò wǎngluò

    • Anh ấy đã hack máy tính của tôi.

  9. động từ

    giấu; cất giấu

    把东西隐藏起来,不让别人看见bǎ dōngxi yǐncáng qǐlai、búràng biérén kànjiàn

    • Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.

  10. danh từ

    tên tắt của tỉnh Hắc Long Giang

    中国东北部的一个省份zhōngguó dōngběi bù de yī gè shěngfèn

    • Hắc là tên viết tắt của Hắc Long Giang.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.