通畅

通畅
tōngchàng
thông sướng

thông suốt; thông thoáng; không bị tắc nghẽn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông suốt; thông thoáng; không bị tắc nghẽn

    • Con đường này rất thông thoáng.

  2. tính từ

    thông suốt; trôi chảy; (của văn phong hoặc tư duy) mạch lạc, lưu loát

    • Bài viết của anh ấy rất trôi chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.