Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血管
血管
huyết quản
mạch máu; huyết quản
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8518Lượng từ 根
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch máu; huyết quản
中身体内运送血液的管道shēntǐ nèi yùnsòng xiěyè de guǎndào
- 。
Mạch máu của anh ấy rất nhỏ.
- 貳名danh từ
mạch máu; huyết quản
中身体内运输血液的管道shēntǐ nèi yùnshū xiěyè de guǎndào
- 。
Mạch máu là một phần của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
LIÊN QUAN
血管
Phồn thể血
huyết quản
mạch máu; huyết quản
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8518Lượng từ 根
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch máu; huyết quản
中身体内运送血液的管道shēntǐ nèi yùnsòng xiěyè de guǎndào
- 。
Mạch máu của anh ấy rất nhỏ.
- 貳名danh từ
mạch máu; huyết quản
中身体内运输血液的管道shēntǐ nèi yùnshū xiěyè de guǎndào
- 。
Mạch máu là một phần của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.