Tới nội dung chính

管道

管道
guǎndào
quản đạo

đường ống; ống dẫn

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#7673
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đường ống; ống dẫn

    中用来输送液体或气体的管状物yònglái shūsòng yètǐ huò qìtǐ de guǎnzhuàng wù

    • 。

      Đường ống này bị hỏng rồi.

  2. 貳名danh từ

    đường ống; hệ thống ống dẫn

    中用来输送液体或气体的管子yònglái shūsòng yètǐ huò qìtǐ de guǎnzi

    • 。

      Đường ống này rất dài.

  3. 參名danh từ

    đường ống; (nghĩa bóng) kênh, đường dẫn

    中运输液体或气体的通道;比喻信息或事物的传递渠道yùnshū yètǐ huò qìtǐ de tōngdào;bǐyù xìnxī huò shìwù de chuánhuà qúdào

    • 。

      Chúng tôi liên lạc qua kênh này.

  4. 肆名danh từ

    đường ống; ống dẫn

    • 。

      Đây là phương tiện của chúng tôi.

管
guǎn
quản
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu