拥挤

拥挤
yōng
ủng tễ

đông đúc; chen chúc; chật chội

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13718
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đông đúc; chen chúc; chật chội

    人或东西很多,紧靠在一起rén huò dōngxi hěn duō、jǐn kào zài yīqǐ

    • Ở đây rất đông đúc.

  2. tính từ

    chen chúc; đông đúc; chật chội

    人或物很多,靠得很近rén huò wù hěn duō, kào de hěn jìn

  3. tính từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    人或物很多,排列紧密,难以通行rén huò wù hěn duō, pái liè jǐnmì, nányi tōngxíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.