Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
拥挤
拥挤
ủng tễ
đông đúc; chen chúc; chật chội
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13718
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đông đúc; chen chúc; chật chội
中人或东西很多,紧靠在一起rén huò dōngxi hěn duō、jǐn kào zài yīqǐ
- 。
Ở đây rất đông đúc.
- 貳形tính từ
chen chúc; đông đúc; chật chội
中人或物很多,靠得很近rén huò wù hěn duō, kào de hěn jìn
- 參形tính từ
lấp đầy; tắc nghẽn
中人或物很多,排列紧密,难以通行rén huò wù hěn duō, pái liè jǐnmì, nányi tōngxíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
拥挤
Phồn thể擁擠
ủng tễ
đông đúc; chen chúc; chật chội
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13718
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đông đúc; chen chúc; chật chội
中人或东西很多,紧靠在一起rén huò dōngxi hěn duō、jǐn kào zài yīqǐ
- 。
Ở đây rất đông đúc.
- 貳形tính từ
chen chúc; đông đúc; chật chội
中人或物很多,靠得很近rén huò wù hěn duō, kào de hěn jìn
- 參形tính từ
lấp đầy; tắc nghẽn
中人或物很多,排列紧密,难以通行rén huò wù hěn duō, pái liè jǐnmì, nányi tōngxíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)