畅通

畅通
chàngtōng
sướng thông

thông suốt; thông thoáng; lưu thông trơn tru

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#33531
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thông suốt; thông thoáng; lưu thông trơn tru

    • Giao thông rất thông suốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.