Tới nội dung chính

不通

不通
bùtōng
bất thông

bị tắc; không thông; không thông suốt

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#5898
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị tắc; không thông; không thông suốt

    中被阻挡;不能流通或通过bèi zǔdǎng; búnéng liútōng huò tōngguò

    • 。

      Con đường này bị tắc.

  2. 貳形tính từ

    không thông; bị tắc; không thông suốt

    中道路、河流等被堵塞,无法通行dàolù、héliú děng bèi dǔsè,wúfǎ tōngxíng

    • 。

      Con đường này không thông.

  3. 參形tính từ

    không thông; vô lý; không hợp lý

    中说话或做事没有道理,不合逻辑shuōhuà huò zuòshì méiyǒu dàolǐ, búhé luójí

    • 。

      Ý tưởng này không hợp lý.

  4. 肆动động từ

    tắc; không thông; không hiểu

    中堵塞或阻挡,使不能通过或流通dǔsè huò zǔdǎng, shǐ búnéng tōngguò huò liúutōng

  5. 伍形tính từ

    vô nghĩa; không biết mình đang nói gì; lảm nhảm

    中说的话没有意义;讲得不清楚shuō de huà méiyǒu yìyì; jiǎng de bu qīngchu

    • 。

      Lời bạn nói không có lý.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu