不通
bị tắc; không thông; không thông suốt
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tắc; không thông; không thông suốt
中被阻挡;不能流通或通过bèi zǔdǎng; búnéng liútōng huò tōngguò
- 。
Con đường này bị tắc.
- 貳形tính từ
không thông; bị tắc; không thông suốt
中道路、河流等被堵塞,无法通行dàolù、héliú děng bèi dǔsè,wúfǎ tōngxíng
- 。
Con đường này không thông.
- 參形tính từ
không thông; vô lý; không hợp lý
中说话或做事没有道理,不合逻辑shuōhuà huò zuòshì méiyǒu dàolǐ, búhé luójí
- 。
Ý tưởng này không hợp lý.
- 肆动động từ
tắc; không thông; không hiểu
中堵塞或阻挡,使不能通过或流通dǔsè huò zǔdǎng, shǐ búnéng tōngguò huò liúutōng
- 伍形tính từ
vô nghĩa; không biết mình đang nói gì; lảm nhảm
中说的话没有意义;讲得不清楚shuō de huà méiyǒu yìyì; jiǎng de bu qīngchu
- 。
Lời bạn nói không có lý.
bị tắc; không thông; không thông suốt
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tắc; không thông; không thông suốt
中被阻挡;不能流通或通过bèi zǔdǎng; búnéng liútōng huò tōngguò
- 。
Con đường này bị tắc.
- 貳形tính từ
không thông; bị tắc; không thông suốt
中道路、河流等被堵塞,无法通行dàolù、héliú děng bèi dǔsè,wúfǎ tōngxíng
- 。
Con đường này không thông.
- 參形tính từ
không thông; vô lý; không hợp lý
中说话或做事没有道理,不合逻辑shuōhuà huò zuòshì méiyǒu dàolǐ, búhé luójí
- 。
Ý tưởng này không hợp lý.
- 肆动động từ
tắc; không thông; không hiểu
中堵塞或阻挡,使不能通过或流通dǔsè huò zǔdǎng, shǐ búnéng tōngguò huò liúutōng
- 伍形tính từ
vô nghĩa; không biết mình đang nói gì; lảm nhảm
中说的话没有意义;讲得不清楚shuō de huà méiyǒu yìyì; jiǎng de bu qīngchu
- 。
Lời bạn nói không có lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.