Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
圣安德列斯断层
圣安德列斯断层
thánh an đức liệt tư đoạn tầng
Đứt gãy San Andreas, California
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đứt gãy San Andreas, California
- 。
Đứt gãy San Andreas là một đứt gãy nổi tiếng ở California, Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
圣安德列斯断层
Phồn thể聖安德列斯斷層
thánh an đức liệt tư đoạn tầng
Đứt gãy San Andreas, California
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đứt gãy San Andreas, California
- 。
Đứt gãy San Andreas là một đứt gãy nổi tiếng ở California, Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc